Hóa đơn tiếng Pháp là gì?
"hóa đơn" trong tiếng Pháp là facture (danh từ).
facture Danh từ · giống cái
/fak.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa đơn, đơn hàng.
- Que font toutes ces factures ici ? Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy?
- Régler une facture thanh toán một hóa đơn
Câu hỏi thường gặp
Hóa đơn tiếng Pháp là gì?
"hóa đơn" trong tiếng Pháp là facture (danh từ).