Hâm tiếng Pháp là gì?
"hâm" trong tiếng Pháp là réchauffer (ngoại động từ).
réchauffer Ngoại động từ
/ʁe.ʃo.fe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đun lại hâm lại nung lại.
- Laissez-moi vous réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn.
- Laisse-moi te réchauffer quelques restes. Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn.
Câu hỏi thường gặp
Hâm tiếng Pháp là gì?
"hâm" trong tiếng Pháp là réchauffer (ngoại động từ).