Hành tinh tiếng Pháp là gì?
"hành tinh" trong tiếng Pháp là planète (danh từ).
planète Danh từ · giống cái
/pla.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tinh.
- La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
- Quand j’avais ton âge, Pluton était une planète. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Câu hỏi thường gặp
Hành tinh tiếng Pháp là gì?
"hành tinh" trong tiếng Pháp là planète (danh từ).