Hàng thịt tiếng Pháp là gì?
"hàng thịt" trong tiếng Pháp là boucherie (danh từ).
boucherie Danh từ · giống cái
/buʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng thịt; nghề hàng thịt.
- Je suis allé acheter de la grillade à la boucherie, mais il n'y en avait pas. Tôi đã di mua thịt nướng tại cửa hàng thịt, nhưng không có.
Câu hỏi thường gặp
Hàng thịt tiếng Pháp là gì?
"hàng thịt" trong tiếng Pháp là boucherie (danh từ).