Gia tộc tiếng Pháp là gì?
"gia tộc" trong tiếng Pháp là famille (danh từ).
famille Danh từ · giống cái
/fa.mij/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình.
- Famille nombreuse gia đình đông
- Elever sa famille nuôi nấng gia đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gia tộc tiếng Pháp là gì?
"gia tộc" trong tiếng Pháp là famille (danh từ).