Gia tốc tiếng Pháp là gì?
"gia tốc" trong tiếng Pháp là accélérateur (tính từ), accélération (danh từ).
accélérateur Tính từ
/ak.se.le.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc mau, gia tốc.
- Force accélératrice lực gia tốc
accélération Danh từ · giống cái
/ak.se.le.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tăng nhanh, sự gia tốc.
- Accélération des travaux de terrassement sự tăng nhanh công trình đào đắp
Câu hỏi thường gặp
Gia tốc tiếng Pháp là gì?
"gia tốc" trong tiếng Pháp là accélérateur (tính từ), accélération (danh từ).