Giá cả tiếng Pháp là gì?
"giá cả" trong tiếng Pháp là prix (danh từ).
prix Danh từ · giống đực
/pʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá.
- Les prix vont encore monter. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
- C'est à quel prix ? Giá cả bao nhiêu?
Câu hỏi thường gặp
Giá cả tiếng Pháp là gì?
"giá cả" trong tiếng Pháp là prix (danh từ).