Ghế bành tiếng Pháp là gì?
"ghế bành" trong tiếng Pháp là fauteuil (danh từ).
fauteuil Danh từ · giống đực
/fo.tœj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế bành.
- Il s'installa dans son fauteuil pour écouter la musique. Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
Câu hỏi thường gặp
Ghế bành tiếng Pháp là gì?
"ghế bành" trong tiếng Pháp là fauteuil (danh từ).