Dỡ ra tiếng Pháp là gì?
"dỡ ra" trong tiếng Pháp là défaire (ngoại động từ).
défaire Ngoại động từ
/de.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dỡ ra, tháo ra.
- Défaire un nœud tháo cái nút
Câu hỏi thường gặp
Dỡ ra tiếng Pháp là gì?
"dỡ ra" trong tiếng Pháp là défaire (ngoại động từ).