Dấu vết tiếng Pháp là gì?
"dấu vết" trong tiếng Pháp là trace (danh từ).
trace Danh từ · giống cái
/tʁas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết, dấu vết.
- La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- Il a disparu sans laisser de trace. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
Câu hỏi thường gặp
Dấu vết tiếng Pháp là gì?
"dấu vết" trong tiếng Pháp là trace (danh từ).