Dấu in tiếng Pháp là gì?
"dấu in" trong tiếng Pháp là empreinte (danh từ).
empreinte Danh từ · giống cái
/ɑ̃.pʁɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, dấu in, vết ấn.
- L'empreinte d'un cachet dấu in của con dấu
- Empreintes digitales dấu lăn tay
Câu hỏi thường gặp
Dấu in tiếng Pháp là gì?
"dấu in" trong tiếng Pháp là empreinte (danh từ).