Cuộc mưu sát tiếng Pháp là gì?
"cuộc mưu sát" trong tiếng Pháp là attentat (danh từ).
attentat Danh từ · giống đực
/a.tɑ̃.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc mưu hại, cuộc mưu sát.
- L'attentat contre un homme politique cuộc mưu sát một chính khách
Câu hỏi thường gặp
Cuộc mưu sát tiếng Pháp là gì?
"cuộc mưu sát" trong tiếng Pháp là attentat (danh từ).