Cuộc mưu phản tiếng Pháp là gì?
"cuộc mưu phản" trong tiếng Pháp là conspiration (danh từ).
conspiration Danh từ · giống cái
/kɔ̃s.pi.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mưu phản; cuộc mưu phản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc mưu phản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc mưu phản tiếng Pháp là gì?
"cuộc mưu phản" trong tiếng Pháp là conspiration (danh từ).