Cuộc di dân tiếng Pháp là gì?
"cuộc di dân" trong tiếng Pháp là exode (danh từ).
exode Danh từ · giống đực
/ɛɡ.zɔd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc thiên di, cuộc di dân.
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc di dân tiếng Pháp là gì?
"cuộc di dân" trong tiếng Pháp là exode (danh từ).