Con tin tiếng Pháp là gì?
"con tin" trong tiếng Pháp là otage (danh từ).
otage Danh từ · giống đực
/ɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con tin.
- D'habitude, ils ne prennent pas d'otages. Chúng không thường bắt giữ con tin.
- Il essaya de se conduire le plus bravement possible tandis qu'il était pris en otage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
Câu hỏi thường gặp
Con tin tiếng Pháp là gì?
"con tin" trong tiếng Pháp là otage (danh từ).