Chuyến đi qua tiếng Pháp là gì?
"chuyến đi qua" trong tiếng Pháp là traversée (danh từ).
traversée Danh từ · giống cái
/tʁa.vɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi qua; chuyến đi qua.
- La traversée du Sahara sự đi qua sa mạc Xa-ha-ra
Câu hỏi thường gặp
Chuyến đi qua tiếng Pháp là gì?
"chuyến đi qua" trong tiếng Pháp là traversée (danh từ).