Chữ hình nêm tiếng Pháp là gì?
"chữ hình nêm" trong tiếng Pháp là cunéiforme (tính từ).
cunéiforme Tính từ
/ky.ne.i.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có hình nêm.
- Feuilles cunéiformes (thực vật học) lá hình nêm
- Os cunéiforme (giải phẫu) xương nêm
Câu hỏi thường gặp
Chữ hình nêm tiếng Pháp là gì?
"chữ hình nêm" trong tiếng Pháp là cunéiforme (tính từ).