Chủ trì tiếng Pháp là gì?
"chủ trì" trong tiếng Pháp là présider (nội động từ).
présider Nội động từ
/pʁe.zi.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ trì.
- Présider aux préparatifs d'une fête chủ trì sự chuẩn bị một ngày hội
- Des qualités qui président à l'éducation (nghĩa bóng) những phẩm chất chủ trì trong giáo dục; những phẩm chất đứng hàng đầu trong giáo dục
Câu hỏi thường gặp
Chủ trì tiếng Pháp là gì?
"chủ trì" trong tiếng Pháp là présider (nội động từ).