Chính trị gia tiếng Pháp là gì?
"chính trị gia" trong tiếng Pháp là politique (danh từ), politicien (danh từ).
politique Danh từ
/pɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà chính trị, chính trị gia.
- Un fin politique một nhà chính trị khôn khéo
politicien Danh từ · cả hai giống
/pɔ.li.ti.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ đầu cơ chính trị.
- Silvio Berlusconi est un politicien italien, le premier ministre actuel d'Italie et un entrepreneur à succès. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
- Les politiciens ne nous disent jamais leurs arrières-pensées. Các chính trị gia không bao giờ nói cho chúng ta những ẩn ý của họ.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị gia tiếng Pháp là gì?
"chính trị gia" trong tiếng Pháp là politique (danh từ), politicien (danh từ).