TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

politique

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt

politique nghĩa là khôn khéo, nhà chính trị, chính trị gia, mặt chính trị.

Nghĩa của politique

Tính từ

  1. Thuộc chính trị.
    • Vie politiqueđời sống chính trị
    • Criminel politiquechính trị phạm
    • économie politiquekinh tế chính trị
    • Homme politiquechính khách
    • Monde politiquechính giới
    • Parti politiquechính đảng
  2. Văn học Khôn khéo.
    • Ce n'est pas très politiquethế là không khôn khéo lắm

Danh từ · giống đực

  1. Nhà chính trị, chính trị gia.
    • Un fin politiquemột nhà chính trị khôn khéo
  2. Mặt chính trị.
    • Le politique et le socialmặt chính trị và mặt xã hội
  3. Chính trị.
  4. Chính sách.
    • Politique extérieurechính sách đối ngoại
  5. Nghĩa rộng Cách xử sự.
    • Habile politiquecách xử sự khôn khéo

Dạng từ của politique

Số nhiềupolitiques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với politique

Đồng nghĩa

Họ từ của politique

Câu ví dụ với politique

  • Je déteste parler de politique. Tôi ghét nói về chính trị.Tatoeba #5680658
  • Mary s'intéresse à la politique. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13550
  • Je ne m'intéresse pas à la politique. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3463984
  • Nous évitons de parler de politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324588
  • L'honnêteté n'est pas toujours la meilleure politique. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128836
  • On évite de parler politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324589
  • La politique gouvernementale a été critiquée par le parti d'opposition. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640062
  • L'année dernière a connu d'importants changements politiques au Japon. Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ political
  • Danh từ politics; policy
  • Danh từ politician
  • Danh từ the political world, the political sphere; politicians taken collectively

Câu hỏi thường gặp

politique nghĩa là gì?

politique (tính từ, danh từ) nghĩa là khôn khéo, nhà chính trị, chính trị gia, mặt chính trị.

politique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politique (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.tik/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.