Chính trị tiếng Pháp là gì?
"chính trị" trong tiếng Pháp là politique (tính từ).
politique Tính từ
/pɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc chính trị.
- L'année dernière a connu d'importants changements politiques au Japon. Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
- On évite de parler politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị tiếng Pháp là gì?
"chính trị" trong tiếng Pháp là politique (tính từ).