Chính khách tiếng Pháp là gì?
"chính khách" trong tiếng Pháp là politicien (danh từ), politique (tính từ).
politicien Danh từ · cả hai giống
/pɔ.li.ti.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ đầu cơ chính trị.
- La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien. Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.
politique Tính từ
/pɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc chính trị.
- Vie politique đời sống chính trị
- Criminel politique chính trị phạm
Câu hỏi thường gặp
Chính khách tiếng Pháp là gì?
"chính khách" trong tiếng Pháp là politicien (danh từ), politique (tính từ).