Chín nẫu tiếng Pháp là gì?
"chín nẫu" trong tiếng Pháp là blet (tính từ).
blet Tính từ
/blɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín nhũn, chín nãu.
- Une banane blette quả chuối chín nhũn
Câu hỏi thường gặp
Chín nẫu tiếng Pháp là gì?
"chín nẫu" trong tiếng Pháp là blet (tính từ).