Cựu binh tiếng Pháp là gì?
"cựu binh" trong tiếng Pháp là vétéran (danh từ).
vétéran Danh từ · giống đực
/ve.te.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cựu binh.
- Les vétérans de 14 những cựu binh năm 1914
Câu hỏi thường gặp
Cựu binh tiếng Pháp là gì?
"cựu binh" trong tiếng Pháp là vétéran (danh từ).