Cử hành tiếng Pháp là gì?
"cử hành" trong tiếng Pháp là célébrer (ngoại động từ).
célébrer Ngoại động từ
/se.le.bʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm lễ; cử hành.
- Célébrer un mariage làm lễ cưới
- les jeux olympiques sont célérés tous les quatre ans hội thế vận cứ bốn năm được cử hành một lần
Câu hỏi thường gặp
Cử hành tiếng Pháp là gì?
"cử hành" trong tiếng Pháp là célébrer (ngoại động từ).