Của bố thí tiếng Pháp là gì?
"của bố thí" trong tiếng Pháp là aumône (danh từ).
aumône Danh từ · giống cái
/o.mon/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của bố thí.
- Faire l'aumône à un mendiant bố thí cho một người hành khất
- La misère l'a réduit à vivre d'aumône cảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí
Câu hỏi thường gặp
Của bố thí tiếng Pháp là gì?
"của bố thí" trong tiếng Pháp là aumône (danh từ).