Cụ ông tiếng Pháp là gì?
"cụ ông" trong tiếng Pháp là arrière-grand-père (danh từ), bisaïeul (danh từ).
arrière-grand-père Danh từ · giống đực
/a.ʁjɛʁ.ɡʁɑ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ ông (sinh ra ông hoặc bà).
Xem đầy đủ từ "arrière-grand-père": giống, cách chia, thành ngữ →
bisaïeul Danh từ · cả hai giống
/bi.za.jœl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (văn học) cụ, cố.
- Bisaïeul paternel cụ nội
Câu hỏi thường gặp
Cụ ông tiếng Pháp là gì?
"cụ ông" trong tiếng Pháp là arrière-grand-père (danh từ), bisaïeul (danh từ).