Cổ tay tiếng Pháp là gì?
"cổ tay" trong tiếng Pháp là poignet (danh từ).
poignet Danh từ · giống đực
/pwa.ɲɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ tay.
- Porter un bracelet-montre au poignet đeo đồng hồ ở cổ tay
- Poignets de chemise cổ tay áo sơ mi
Câu hỏi thường gặp
Cổ tay tiếng Pháp là gì?
"cổ tay" trong tiếng Pháp là poignet (danh từ).