Cơ tiếng Pháp là gì?
"cơ" trong tiếng Pháp là muscle (danh từ), cœur (danh từ).
muscle Danh từ · giống đực
/myskl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt.
- Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo nó không cử động cơ.
- Muscles lisses cơ trơn
cœur Danh từ · giống đực
/kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng bài, đánh cờ) hoa cơ; con cơ.
Câu hỏi thường gặp
Cơ tiếng Pháp là gì?
"cơ" trong tiếng Pháp là muscle (danh từ), cœur (danh từ).