Công viên tiếng Pháp là gì?
"công viên" trong tiếng Pháp là parc (danh từ).
parc Danh từ · giống đực
/paʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công viên.
- Il est peut-être en train de courir autour du parc. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
- Vous êtes allés au parc hier, n'est-ce pas ? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không?
Câu hỏi thường gặp
Công viên tiếng Pháp là gì?
"công viên" trong tiếng Pháp là parc (danh từ).