Công nghiệp tiếng Pháp là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Pháp là industrie (danh từ).
industrie Danh từ · giống cái
/ɛ̃.dys.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghiệp.
- Il y a toute une industrie qui cherche à extorquer les personnes les plus vulnérables financièrement. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- Detroit est réputée pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
Câu hỏi thường gặp
Công nghiệp tiếng Pháp là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Pháp là industrie (danh từ).