TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

industrie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.dys.tʁi/ giọng máy của trình duyệt

industrie nghĩa là công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp.

Nghĩa của industrie

Danh từ · giống cái

  1. Công nghiệp.
    • Industrie lourdecông nghiệp nặng
    • Industrie légèrecông nghiệp nhẹ
  2. Xí nghiệp công nghiệp.
    • Être à la tête de plusieurs industriesđứng đầu nhiều xí nghiệp công nghiệp
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Tài khéo, kỹ xảo, sự khéo léo.
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Thủ đoạn xảo trá.
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Nghề, nghề nghiệp.
    • chevalier d'industriekẻ xảo trá

Dạng từ của industrie

Đi với mạo từ: une industrie · l'industrie

Số nhiềuindustries

Họ từ của industrie

Câu ví dụ với industrie

  • Détroit est célèbre pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702
  • Detroit est réputée pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198765
  • Il y a toute une industrie qui cherche à extorquer les personnes les plus vulnérables financièrement. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11167803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diligence, zeal; inventiveness, notably for disapproved purposes; an industry, productive enterprise(s); a profession

Câu hỏi thường gặp

industrie nghĩa là gì?

industrie (danh từ) nghĩa là công nghiệp, xí nghiệp công nghiệp.

industrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrie (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dys.tʁi/.

industrie là giống đực hay giống cái?

industrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.