Côn trùng tiếng Pháp là gì?
"côn trùng" trong tiếng Pháp là insecte (danh từ).
insecte Danh từ · giống đực
/ɛ̃.sɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.
- J'ai été piqué par un grand nombre d'insectes dans la forêt. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
- J'ai été mordu par beaucoup d'insectes dans la forêt. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
Câu hỏi thường gặp
Côn trùng tiếng Pháp là gì?
"côn trùng" trong tiếng Pháp là insecte (danh từ).