Có tham vọng tiếng Pháp là gì?
"có tham vọng" trong tiếng Pháp là prétendre (nội động từ), ambitieux (tính từ).
prétendre Nội động từ
/pʁe.tɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có tham vọng, mơ ước.
- Prétendre aux honneurs mơ ước danh vọng
ambitieux Tính từ
/ɑ̃.bi.sjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham lam, có nhiều tham vọng.
- Une femme ambitieuse một người đàn bà tham lam
Câu hỏi thường gặp
Có tham vọng tiếng Pháp là gì?
"có tham vọng" trong tiếng Pháp là prétendre (nội động từ), ambitieux (tính từ).