Cá tiếng Pháp là gì?
"cá" trong tiếng Pháp là poisson (danh từ), parier (ngoại động từ).
poisson Danh từ · giống đực
/pwa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá.
- Le poisson est-il encore vivant ? Con cá còn sống không?
- Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
parier Ngoại động từ
/pa.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh cuộc, cá.
- Parier cent francs đánh cuộc một trăm frăng
Câu hỏi thường gặp
Cá tiếng Pháp là gì?
"cá" trong tiếng Pháp là poisson (danh từ), parier (ngoại động từ).