Buồn bả tiếng Pháp là gì?
"buồn bả" trong tiếng Pháp là triste (tính từ).
triste Tính từ
/tʁist/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn rầu, buồn bã.
- Il est triste de la mort de son père anh ấy buồn vì cha anh ấy mất
- Tristes réflexions những suy nghĩ buồn rầu
Câu hỏi thường gặp
Buồn bả tiếng Pháp là gì?
"buồn bả" trong tiếng Pháp là triste (tính từ).