Biện pháp phòng thủ tiếng Pháp là gì?
"biện pháp phòng thủ" trong tiếng Pháp là défense (danh từ).
défense Danh từ · giống cái
/de.fɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ.
- La place opposa une belle défense thành đó đã chống cự kịch liệt
- Défense nationale quốc phòng
Câu hỏi thường gặp
Biện pháp phòng thủ tiếng Pháp là gì?
"biện pháp phòng thủ" trong tiếng Pháp là défense (danh từ).