Bắt được quả tang tiếng Pháp là gì?
"bắt được quả tang" trong tiếng Pháp là surprendre (ngoại động từ).
surprendre Ngoại động từ
/syʁ.pʁɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt được quả tang, tóm được, chộp được.
- On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
- Surprendre un secret tóm được một bí mật
Câu hỏi thường gặp
Bắt được quả tang tiếng Pháp là gì?
"bắt được quả tang" trong tiếng Pháp là surprendre (ngoại động từ).