Bảo tàng tiếng Pháp là gì?
"bảo tàng" trong tiếng Pháp là musée (danh từ).
musée Danh từ · giống đực
/my.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo tàng.
- Berlin est la ville avec le plus de musées en Allemagne. Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.
- Marie est conservatrice de musée. Mary là người phụ trách bảo tàng.
Câu hỏi thường gặp
Bảo tàng tiếng Pháp là gì?
"bảo tàng" trong tiếng Pháp là musée (danh từ).