Bảng chữ cái tiếng Pháp là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Pháp là alphabet (danh từ).
alphabet Danh từ · giống đực
/al.fa.bɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng chữ cái.
- Si je pouvais réordonner l'alphabet, je mettrais le U et le I l'un à côté de l'autre. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
- L'alphabet marathi est composé de 11 voyelles et de 36 consonnes. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái tiếng Pháp là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Pháp là alphabet (danh từ).