alphabet
alphabet nghĩa là bảng chữ cái, sách học vần.
Nghĩa của alphabet
Danh từ · giống đực
- Bảng chữ cái.
- Réciter l'alphabetđọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Sách học vần.
- Bước đầu.
- N'en être qu'à l'alphabet de la musiquemới võ vẽ về nhạc
Dạng từ của alphabet
Đi với mạo từ: un alphabet · l'alphabet
| Số nhiều | alphabets |
Câu ví dụ với alphabet
- B est la seconde lettre de l'alphabet. B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.Tatoeba #952626
- L'alphabet vietnamien se compose de 29 lettres. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13628534
- Si je pouvais réarranger l'alphabet, je supprimerais « N ». Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708342
- L'alphabet marathi est composé de 11 voyelles et de 36 consonnes. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940723
- Si je pouvais réordonner l'alphabet, je mettrais le U et le I l'un à côté de l'autre. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alphabet (set of letters considered as a group)
Câu hỏi thường gặp
alphabet nghĩa là gì?
alphabet (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái, sách học vần.
alphabet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alphabet (giọng Pháp chuẩn): /al.fa.bɛ/.
alphabet là giống đực hay giống cái?
alphabet là danh từ giống đực (dùng với un, le).