Bút chì tiếng Pháp là gì?
"bút chì" trong tiếng Pháp là crayon (danh từ).
crayon Danh từ · giống đực
/kʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bút chì.
- À qui sont ces crayons ? Mấy cái bút chì này là của ai?
- Le crayon est mal taillé. Il a besoin d'être taillé. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
Câu hỏi thường gặp
Bút chì tiếng Pháp là gì?
"bút chì" trong tiếng Pháp là crayon (danh từ).