Bên trái tiếng Pháp là gì?
"bên trái" trong tiếng Pháp là gauche (danh từ).
gauche Danh từ
/ɡoʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trái.
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
- Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là. Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.
Câu hỏi thường gặp
Bên trái tiếng Pháp là gì?
"bên trái" trong tiếng Pháp là gauche (danh từ).