Bánh kếp tiếng Pháp là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Pháp là crêpe (danh từ).
crêpe Danh từ · giống cái
/kʁɛp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh kếp.
- Nous avons fait des crêpes pour le petit-déjeuner. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
- retourner quelqu'un comme une crêpe khiến ai thay đổi ý kiến dễ dàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh kếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh kếp tiếng Pháp là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Pháp là crêpe (danh từ).