Bào thai tiếng Pháp là gì?
"bào thai" trong tiếng Pháp là fœtus (danh từ).
fœtus Danh từ · giống đực
/fe.tys/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bào thai.
- Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu hỏi thường gặp
Bào thai tiếng Pháp là gì?
"bào thai" trong tiếng Pháp là fœtus (danh từ).