Bà già tiếng Pháp là gì?
"bà già" trong tiếng Pháp là vieille (danh từ).
vieille Danh từ · giống cái
/vjɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà già, cụ bà.
- Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
Câu hỏi thường gặp
Bà già tiếng Pháp là gì?
"bà già" trong tiếng Pháp là vieille (danh từ).