Anh rể tiếng Pháp là gì?
"anh rể" trong tiếng Pháp là beau-frère (danh từ).
beau-frère Danh từ · giống đực
/bo.fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh (em) rể.
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
Câu hỏi thường gặp
Anh rể tiếng Pháp là gì?
"anh rể" trong tiếng Pháp là beau-frère (danh từ).