Đuối sức tiếng Pháp là gì?
"đuối sức" trong tiếng Pháp là abattu (tính từ).
abattu Tính từ
/a.ba.ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt sức, đuối sức.
- Le convalescent est encore très abattu bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu
Câu hỏi thường gặp
Đuối sức tiếng Pháp là gì?
"đuối sức" trong tiếng Pháp là abattu (tính từ).