Đắt tiền tiếng Pháp là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Pháp là cher (tính từ), coûteux (tính từ).
cher Tính từ
/ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt, đắt đỏ.
- Ta montre coûte plus cher que la mienne. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
- La vie est chère đời sống đắt đỏ
coûteux Tính từ
/ku.tø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiền tiếng Pháp là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Pháp là cher (tính từ), coûteux (tính từ).