Đại số tiếng Pháp là gì?
"đại số" trong tiếng Pháp là algèbre (danh từ).
algèbre Danh từ · giống cái
/al.ʒɛbʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại số học.
- Beaucoup d'élèves sont mauvais en algèbre. Nhiều học sinh học kém môn đại số.
- Algèbre linéaire Đại số tuyến tính
Câu hỏi thường gặp
Đại số tiếng Pháp là gì?
"đại số" trong tiếng Pháp là algèbre (danh từ).